曲折 đọc là qūzhé, nghĩa là quanh co. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
曲折
qūzhé
quanh co
tính từ
Ví dụ với 曲折
去村子的山路很曲折,开车要特别小心。
Qù cūnzi de shānlù hěn qūzhé, kāi chē yào tèbié xiǎoxīn.
Đường núi vào làng rất quanh co, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
这部电影的情节非常曲折,让人看得很紧张。
Zhè bù diànyǐng de qíngjié fēicháng qūzhé, ràng rén kàn de hěn jǐnzhāng.
Tình tiết của bộ phim này vô cùng quanh co ly kỳ, khiến người xem rất hồi hộp.
Cách viết 曲折 (thứ tự nét)
曲… nét
折… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 曲折
曲折 tiếng Trung là gì?
曲折 (qūzhé) nghĩa là quanh co (tính từ).
曲折 đọc thế nào?
曲折 đọc là qūzhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 曲折 thế nào?
Ví dụ: 去村子的山路很曲折,开车要特别小心。 (Qù cūnzi de shānlù hěn qūzhé, kāi chē yào tèbié xiǎoxīn.) nghĩa là: Đường núi vào làng rất quanh co, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
曲折 thuộc cấp HSK mấy?
曲折 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.