寥寥无几 đọc là liáoliáowújǐ, nghĩa là rất ít ỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
寥寥无几
liáoliáowújǐ
rất ít ỏi
thành ngữ
Ví dụ với 寥寥无几
下雨天,公园里的游客寥寥无几。
Xià yǔ tiān, gōngyuán li de yóukè liáoliáowújǐ.
Ngày mưa, du khách trong công viên lác đác chẳng có mấy người.
报名参加这次比赛的人寥寥无几,只好推迟了。
Bào míng cānjiā zhè cì bǐsài de rén liáoliáowújǐ, zhǐhǎo tuīchí le.
Người đăng ký tham gia cuộc thi lần này rất ít ỏi, đành phải hoãn lại.
Cách viết 寥寥无几 (thứ tự nét)
寥… nét
无… nét
几… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 寥寥无几
寥寥无几 tiếng Trung là gì?
寥寥无几 (liáoliáowújǐ) nghĩa là rất ít ỏi (thành ngữ).
寥寥无几 đọc thế nào?
寥寥无几 đọc là liáoliáowújǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寥寥无几 thế nào?
Ví dụ: 下雨天,公园里的游客寥寥无几。 (Xià yǔ tiān, gōngyuán li de yóukè liáoliáowújǐ.) nghĩa là: Ngày mưa, du khách trong công viên lác đác chẳng có mấy người.
寥寥无几 thuộc cấp HSK mấy?
寥寥无几 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.