虾 đọc là xiā, nghĩa là tôm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虾
xiā
tôm
danh từ
Ví dụ với 虾
这道菜用的是新鲜的虾,味道特别鲜美。
Zhè dào cài yòng de shì xīnxiān de xiā, wèidao tèbié xiānměi.
Món này dùng tôm tươi, hương vị đặc biệt ngon ngọt.
爸爸周末去河边钓鱼,还抓到了几只小虾。
Bàba zhōumò qù hébiān diào yú, hái zhuādào le jǐ zhī xiǎo xiā.
Cuối tuần bố ra bờ sông câu cá, còn bắt được mấy con tôm nhỏ.
Cách viết 虾 (thứ tự nét)
虾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虾
虾 tiếng Trung là gì?
虾 (xiā) nghĩa là tôm (danh từ).
虾 đọc thế nào?
虾 đọc là xiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虾 thế nào?
Ví dụ: 这道菜用的是新鲜的虾,味道特别鲜美。 (Zhè dào cài yòng de shì xīnxiān de xiā, wèidao tèbié xiānměi.) nghĩa là: Món này dùng tôm tươi, hương vị đặc biệt ngon ngọt.
虾 thuộc cấp HSK mấy?
虾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.