沼泽 đọc là zhǎozé, nghĩa là đầm lầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沼泽
zhǎozé
đầm lầy
danh từ

Ví dụ với 沼泽

这片沼泽里生活着很多种鸟类。
Zhè piàn zhǎozé li shēnghuó zhe hěn duō zhǒng niǎolèi.
Trong vùng đầm lầy này có rất nhiều loài chim sinh sống.
导游提醒我们不要走进沼泽地,那里很危险。
Dǎoyóu tíxǐng wǒmen bú yào zǒujìn zhǎozédì, nàli hěn wēixiǎn.
Hướng dẫn viên nhắc chúng tôi đừng đi vào vùng đầm lầy, ở đó rất nguy hiểm.

Cách viết 沼泽 (thứ tự nét)

沼… nét
泽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沼泽

沼泽 tiếng Trung là gì?

沼泽 (zhǎozé) nghĩa là đầm lầy (danh từ).

沼泽 đọc thế nào?

沼泽 đọc là zhǎozé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沼泽 thế nào?

Ví dụ: 这片沼泽里生活着很多种鸟类。 (Zhè piàn zhǎozé li shēnghuó zhe hěn duō zhǒng niǎolèi.) nghĩa là: Trong vùng đầm lầy này có rất nhiều loài chim sinh sống.

沼泽 thuộc cấp HSK mấy?

沼泽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.