师长 đọc là shīzhǎng, nghĩa là thầy cô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
师长
shīzhǎng
thầy cô
danh từ

Ví dụ với 师长

毕业典礼上,我们向师长表达了感谢。
Bìyè diǎnlǐ shang, wǒmen xiàng shīzhǎng biǎodá le gǎnxiè.
Tại lễ tốt nghiệp, chúng tôi bày tỏ lòng biết ơn tới thầy cô.
从小父母就教我要尊敬师长。
Cóngxiǎo fùmǔ jiù jiāo wǒ yào zūnjìng shīzhǎng.
Từ nhỏ bố mẹ đã dạy tôi phải kính trọng thầy cô.

Cách viết 师长 (thứ tự nét)

师… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 师长

师长 tiếng Trung là gì?

师长 (shīzhǎng) nghĩa là thầy cô (danh từ).

师长 đọc thế nào?

师长 đọc là shīzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 师长 thế nào?

Ví dụ: 毕业典礼上,我们向师长表达了感谢。 (Bìyè diǎnlǐ shang, wǒmen xiàng shīzhǎng biǎodá le gǎnxiè.) nghĩa là: Tại lễ tốt nghiệp, chúng tôi bày tỏ lòng biết ơn tới thầy cô.

师长 thuộc cấp HSK mấy?

师长 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.