急剧 đọc là jíjù, nghĩa là gấp và mạnh, đột ngột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
急剧
jíjù
gấp và mạnh, đột ngột
tính từ
Ví dụ với 急剧
天气预报说,明天气温会急剧下降。
Tiānqì yùbào shuō, míngtiān qìwēn huì jíjù xiàjiàng.
Dự báo thời tiết nói ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh đột ngột.
近几年,这个城市的人口急剧增加。
Jìn jǐ nián, zhège chéngshì de rénkǒu jíjù zēngjiā.
Mấy năm gần đây, dân số thành phố này tăng vọt.
Cách viết 急剧 (thứ tự nét)
急… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 急剧
急剧 tiếng Trung là gì?
急剧 (jíjù) nghĩa là gấp và mạnh, đột ngột (tính từ).
急剧 đọc thế nào?
急剧 đọc là jíjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 急剧 thế nào?
Ví dụ: 天气预报说,明天气温会急剧下降。 (Tiānqì yùbào shuō, míngtiān qìwēn huì jíjù xiàjiàng.) nghĩa là: Dự báo thời tiết nói ngày mai nhiệt độ sẽ giảm mạnh đột ngột.
急剧 thuộc cấp HSK mấy?
急剧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.