往日 đọc là wǎngrì, nghĩa là ngày xưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
往日
wǎngrì
ngày xưa
danh từ
Ví dụ với 往日
老街经过改造,又恢复了往日的热闹。
Lǎo jiē jīngguò gǎizào, yòu huīfù le wǎngrì de rènao.
Sau khi được cải tạo, con phố cổ lại khôi phục vẻ náo nhiệt ngày xưa.
和往日不同,今天的地铁上人特别少。
Hé wǎngrì bùtóng, jīntiān de dìtiě shang rén tèbié shǎo.
Khác với mọi ngày, hôm nay trên tàu điện ngầm rất vắng người.
Cách viết 往日 (thứ tự nét)
往… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 往日
往日 tiếng Trung là gì?
往日 (wǎngrì) nghĩa là ngày xưa (danh từ).
往日 đọc thế nào?
往日 đọc là wǎngrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 往日 thế nào?
Ví dụ: 老街经过改造,又恢复了往日的热闹。 (Lǎo jiē jīngguò gǎizào, yòu huīfù le wǎngrì de rènao.) nghĩa là: Sau khi được cải tạo, con phố cổ lại khôi phục vẻ náo nhiệt ngày xưa.
往日 thuộc cấp HSK mấy?
往日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.