施展 đọc là shīzhǎn, nghĩa là thi triển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
施展
shīzhǎn
thi triển
động từ
Ví dụ với 施展
新的岗位让他有机会施展自己的才能。
Xīn de gǎngwèi ràng tā yǒu jīhuì shīzhǎn zìjǐ de cáinéng.
Vị trí công việc mới cho anh ấy cơ hội phát huy tài năng của mình.
厨师在比赛中施展厨艺,做了一桌好菜。
Chúshī zài bǐsài zhōng shīzhǎn chúyì, zuò le yì zhuō hǎo cài.
Đầu bếp trổ tài nấu nướng trong cuộc thi, làm ra cả một bàn món ngon.
Cách viết 施展 (thứ tự nét)
施… nét
展… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 施展
施展 tiếng Trung là gì?
施展 (shīzhǎn) nghĩa là thi triển (động từ).
施展 đọc thế nào?
施展 đọc là shīzhǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 施展 thế nào?
Ví dụ: 新的岗位让他有机会施展自己的才能。 (Xīn de gǎngwèi ràng tā yǒu jīhuì shīzhǎn zìjǐ de cáinéng.) nghĩa là: Vị trí công việc mới cho anh ấy cơ hội phát huy tài năng của mình.
施展 thuộc cấp HSK mấy?
施展 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.