心甘情愿 đọc là xīngānqíngyuàn, nghĩa là cam tâm tình nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心甘情愿
xīngānqíngyuàn
cam tâm tình nguyện
thành ngữ
Ví dụ với 心甘情愿
为了孩子能上好学校,父母心甘情愿地付出一切。
Wèile háizi néng shàng hǎo xuéxiào, fùmǔ xīngānqíngyuàn de fùchū yíqiè.
Để con được học trường tốt, cha mẹ cam tâm tình nguyện hy sinh tất cả.
这份工作虽然累,但我做得心甘情愿。
Zhè fèn gōngzuò suīrán lèi, dàn wǒ zuò de xīngānqíngyuàn.
Công việc này tuy mệt nhưng tôi làm với tinh thần cam tâm tình nguyện.
Cách viết 心甘情愿 (thứ tự nét)
心… nét
甘… nét
情… nét
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心甘情愿
心甘情愿 tiếng Trung là gì?
心甘情愿 (xīngānqíngyuàn) nghĩa là cam tâm tình nguyện (thành ngữ).
心甘情愿 đọc thế nào?
心甘情愿 đọc là xīngānqíngyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心甘情愿 thế nào?
Ví dụ: 为了孩子能上好学校,父母心甘情愿地付出一切。 (Wèile háizi néng shàng hǎo xuéxiào, fùmǔ xīngānqíngyuàn de fùchū yíqiè.) nghĩa là: Để con được học trường tốt, cha mẹ cam tâm tình nguyện hy sinh tất cả.
心甘情愿 thuộc cấp HSK mấy?
心甘情愿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.