稍后 đọc là shāohòu, nghĩa là lát sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
稍后
shāohòu
lát sau
phó từ
Ví dụ với 稍后
经理正在开会,请您稍后再打过来。
Jīnglǐ zhèngzài kāi huì, qǐng nín shāohòu zài dǎ guòlai.
Giám đốc đang họp, xin anh/chị lát nữa gọi lại.
关于考试安排,学校稍后会发通知。
Guānyú kǎoshì ānpái, xuéxiào shāohòu huì fā tōngzhī.
Về lịch thi, lát nữa nhà trường sẽ gửi thông báo.
Cách viết 稍后 (thứ tự nét)
稍… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 稍后
稍后 tiếng Trung là gì?
稍后 (shāohòu) nghĩa là lát sau (phó từ).
稍后 đọc thế nào?
稍后 đọc là shāohòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 稍后 thế nào?
Ví dụ: 经理正在开会,请您稍后再打过来。 (Jīnglǐ zhèngzài kāi huì, qǐng nín shāohòu zài dǎ guòlai.) nghĩa là: Giám đốc đang họp, xin anh/chị lát nữa gọi lại.
稍后 thuộc cấp HSK mấy?
稍后 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.