荧光 đọc là yíngguāng, nghĩa là huỳnh quang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
荧光
yíngguāng
huỳnh quang
danh từ
Ví dụ với 荧光
我用荧光笔把课本上的重点画了出来。
Wǒ yòng yíngguāngbǐ bǎ kèběn shang de zhòngdiǎn huà le chūlai.
Tôi dùng bút dạ quang đánh dấu những phần trọng tâm trong sách giáo khoa.
夜跑时最好穿带荧光条的衣服,更安全。
Yèpǎo shí zuìhǎo chuān dài yíngguāng tiáo de yīfu, gèng ānquán.
Khi chạy bộ buổi tối tốt nhất nên mặc quần áo có dải dạ quang, sẽ an toàn hơn.
Cách viết 荧光 (thứ tự nét)
荧… nét
光… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 荧光
荧光 tiếng Trung là gì?
荧光 (yíngguāng) nghĩa là huỳnh quang (danh từ).
荧光 đọc thế nào?
荧光 đọc là yíngguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 荧光 thế nào?
Ví dụ: 我用荧光笔把课本上的重点画了出来。 (Wǒ yòng yíngguāngbǐ bǎ kèběn shang de zhòngdiǎn huà le chūlai.) nghĩa là: Tôi dùng bút dạ quang đánh dấu những phần trọng tâm trong sách giáo khoa.
荧光 thuộc cấp HSK mấy?
荧光 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.