应付 đọc là yìngfu, nghĩa là ứng phó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
应付
yìngfu
ứng phó
động từ

Ví dụ với 应付

工作再多,他也能从容应付。
Gōngzuò zài duō, tā yě néng cóngróng yìngfu.
Công việc có nhiều đến đâu, anh ấy cũng có thể ung dung ứng phó.
遇到突发情况,我们要冷静应付,不要慌张。
Yùdào tūfā qíngkuàng, wǒmen yào lěngjìng yìngfu, bú yào huāngzhāng.
Gặp tình huống bất ngờ, chúng ta cần bình tĩnh ứng phó, đừng hoảng hốt.

Cách viết 应付 (thứ tự nét)

应… nét
付… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 应付

应付 tiếng Trung là gì?

应付 (yìngfu) nghĩa là ứng phó (động từ).

应付 đọc thế nào?

应付 đọc là yìngfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应付 thế nào?

Ví dụ: 工作再多,他也能从容应付。 (Gōngzuò zài duō, tā yě néng cóngróng yìngfu.) nghĩa là: Công việc có nhiều đến đâu, anh ấy cũng có thể ung dung ứng phó.

应付 thuộc cấp HSK mấy?

应付 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.