料理 đọc là liàolǐ, nghĩa là xử lý; món ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
料理
liàolǐ
xử lý; món ăn
động từ, danh từ
Ví dụ với 料理
妈妈生病住院了,家里的事都由爸爸料理。
Māma shēng bìng zhù yuàn le, jiā li de shì dōu yóu bàba liàolǐ.
Mẹ bị ốm phải nằm viện, mọi việc trong nhà đều do bố lo liệu.
她把家务料理得井井有条。
Tā bǎ jiāwù liàolǐ de jǐngjǐngyǒutiáo.
Cô ấy lo liệu việc nhà đâu ra đấy.
Cách viết 料理 (thứ tự nét)
料… nét
理… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 料理
料理 tiếng Trung là gì?
料理 (liàolǐ) nghĩa là xử lý; món ăn (động từ, danh từ).
料理 đọc thế nào?
料理 đọc là liàolǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 料理 thế nào?
Ví dụ: 妈妈生病住院了,家里的事都由爸爸料理。 (Māma shēng bìng zhù yuàn le, jiā li de shì dōu yóu bàba liàolǐ.) nghĩa là: Mẹ bị ốm phải nằm viện, mọi việc trong nhà đều do bố lo liệu.
料理 thuộc cấp HSK mấy?
料理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.