锲而不舍 đọc là qiè'érbùshě, nghĩa là kiên trì không bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
锲而不舍
qiè'érbùshě
kiên trì không bỏ
thành ngữ
Ví dụ với 锲而不舍
学好汉语需要锲而不舍的精神。
Xuéhǎo Hànyǔ xūyào qiè'érbùshě de jīngshén.
Học tốt tiếng Trung cần có tinh thần kiên trì bền bỉ.
经过十年锲而不舍的研究,她终于取得了成功。
Jīngguò shí nián qiè'érbùshě de yánjiū, tā zhōngyú qǔdé le chénggōng.
Trải qua mười năm kiên trì nghiên cứu không bỏ cuộc, cuối cùng cô ấy đã thành công.
Cách viết 锲而不舍 (thứ tự nét)
锲… nét
而… nét
不… nét
舍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 锲而不舍
锲而不舍 tiếng Trung là gì?
锲而不舍 (qiè'érbùshě) nghĩa là kiên trì không bỏ (thành ngữ).
锲而不舍 đọc thế nào?
锲而不舍 đọc là qiè'érbùshě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锲而不舍 thế nào?
Ví dụ: 学好汉语需要锲而不舍的精神。 (Xuéhǎo Hànyǔ xūyào qiè'érbùshě de jīngshén.) nghĩa là: Học tốt tiếng Trung cần có tinh thần kiên trì bền bỉ.
锲而不舍 thuộc cấp HSK mấy?
锲而不舍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.