目睹 đọc là mùdǔ, nghĩa là chứng kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
目睹
mùdǔ
chứng kiến
động từ
Ví dụ với 目睹
我亲眼目睹了这座大桥一点点建起来。
Wǒ qīnyǎn mùdǔ le zhè zuò dàqiáo yìdiǎndiǎn jiàn qǐlai.
Tôi đã tận mắt chứng kiến cây cầu lớn này được xây lên từng chút một.
在海边,我们目睹了日出的美丽景象。
Zài hǎibiān, wǒmen mùdǔ le rìchū de měilì jǐngxiàng.
Ở bờ biển, chúng tôi đã chứng kiến cảnh mặt trời mọc tuyệt đẹp.
Cách viết 目睹 (thứ tự nét)
目… nét
睹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 目睹
目睹 tiếng Trung là gì?
目睹 (mùdǔ) nghĩa là chứng kiến (động từ).
目睹 đọc thế nào?
目睹 đọc là mùdǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 目睹 thế nào?
Ví dụ: 我亲眼目睹了这座大桥一点点建起来。 (Wǒ qīnyǎn mùdǔ le zhè zuò dàqiáo yìdiǎndiǎn jiàn qǐlai.) nghĩa là: Tôi đã tận mắt chứng kiến cây cầu lớn này được xây lên từng chút một.
目睹 thuộc cấp HSK mấy?
目睹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.