应酬 đọc là yìngchou, nghĩa là xã giao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
应酬
yìngchou
xã giao
động từ, danh từ
Ví dụ với 应酬
他每周都有好几场应酬,很少在家吃晚饭。
Tā měi zhōu dōu yǒu hǎo jǐ chǎng yìngchou, hěn shǎo zài jiā chī wǎnfàn.
Mỗi tuần anh ấy đều có mấy buổi tiếp khách xã giao, ít khi ở nhà ăn tối.
她不太会应酬,在饭局上总是很安静。
Tā bú tài huì yìngchou, zài fànjú shang zǒngshì hěn ānjìng.
Cô ấy không giỏi xã giao, trong các bữa tiệc lúc nào cũng rất im lặng.
Cách viết 应酬 (thứ tự nét)
应… nét
酬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 应酬
应酬 tiếng Trung là gì?
应酬 (yìngchou) nghĩa là xã giao (động từ, danh từ).
应酬 đọc thế nào?
应酬 đọc là yìngchou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 应酬 thế nào?
Ví dụ: 他每周都有好几场应酬,很少在家吃晚饭。 (Tā měi zhōu dōu yǒu hǎo jǐ chǎng yìngchou, hěn shǎo zài jiā chī wǎnfàn.) nghĩa là: Mỗi tuần anh ấy đều có mấy buổi tiếp khách xã giao, ít khi ở nhà ăn tối.
应酬 thuộc cấp HSK mấy?
应酬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.