脉搏 đọc là màibó, nghĩa là mạch đập. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脉搏
màibó
mạch đập
danh từ
Ví dụ với 脉搏
跑完步以后,我的脉搏跳得特别快。
Pǎowán bù yǐhòu, wǒ de màibó tiào de tèbié kuài.
Sau khi chạy bộ xong, mạch của tôi đập rất nhanh.
护士每天早上给病人量一次脉搏和体温。
Hùshi měitiān zǎoshang gěi bìngrén liáng yí cì màibó hé tǐwēn.
Mỗi sáng y tá đo mạch và nhiệt độ cho bệnh nhân một lần.
Cách viết 脉搏 (thứ tự nét)
脉… nét
搏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脉搏
脉搏 tiếng Trung là gì?
脉搏 (màibó) nghĩa là mạch đập (danh từ).
脉搏 đọc thế nào?
脉搏 đọc là màibó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脉搏 thế nào?
Ví dụ: 跑完步以后,我的脉搏跳得特别快。 (Pǎowán bù yǐhòu, wǒ de màibó tiào de tèbié kuài.) nghĩa là: Sau khi chạy bộ xong, mạch của tôi đập rất nhanh.
脉搏 thuộc cấp HSK mấy?
脉搏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.