巡视 đọc là xúnshì, nghĩa là đi thị sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巡视
xúnshì
đi thị sát
động từ
Ví dụ với 巡视
厂长每天上午都会到车间巡视一遍。
Chǎngzhǎng měitiān shàngwǔ dōu huì dào chējiān xúnshì yí biàn.
Mỗi sáng xưởng trưởng đều xuống phân xưởng đi thị sát một vòng.
考试时,监考老师在教室里来回巡视。
Kǎoshì shí, jiānkǎo lǎoshī zài jiàoshì li láihuí xúnshì.
Trong giờ thi, giáo viên coi thi đi lại quan sát khắp phòng học.
Cách viết 巡视 (thứ tự nét)
巡… nét
视… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巡视
巡视 tiếng Trung là gì?
巡视 (xúnshì) nghĩa là đi thị sát (động từ).
巡视 đọc thế nào?
巡视 đọc là xúnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巡视 thế nào?
Ví dụ: 厂长每天上午都会到车间巡视一遍。 (Chǎngzhǎng měitiān shàngwǔ dōu huì dào chējiān xúnshì yí biàn.) nghĩa là: Mỗi sáng xưởng trưởng đều xuống phân xưởng đi thị sát một vòng.
巡视 thuộc cấp HSK mấy?
巡视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.