熏陶 đọc là xūntáo, nghĩa là hun đúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
熏陶
xūntáo
hun đúc
động từ
Ví dụ với 熏陶
她从小受到音乐的熏陶,五岁就会弹钢琴。
Tā cóngxiǎo shòudào yīnyuè de xūntáo, wǔ suì jiù huì tán gāngqín.
Cô ấy từ nhỏ được âm nhạc hun đúc, năm tuổi đã biết chơi đàn piano.
在书香家庭的熏陶下,他养成了读书的习惯。
Zài shūxiāng jiātíng de xūntáo xià, tā yǎngchéng le dú shū de xíguàn.
Được hun đúc trong một gia đình nề nếp học thức, anh ấy hình thành thói quen đọc sách.
Cách viết 熏陶 (thứ tự nét)
熏… nét
陶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 熏陶
熏陶 tiếng Trung là gì?
熏陶 (xūntáo) nghĩa là hun đúc (động từ).
熏陶 đọc thế nào?
熏陶 đọc là xūntáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 熏陶 thế nào?
Ví dụ: 她从小受到音乐的熏陶,五岁就会弹钢琴。 (Tā cóngxiǎo shòudào yīnyuè de xūntáo, wǔ suì jiù huì tán gāngqín.) nghĩa là: Cô ấy từ nhỏ được âm nhạc hun đúc, năm tuổi đã biết chơi đàn piano.
熏陶 thuộc cấp HSK mấy?
熏陶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.