间歇 đọc là jiànxiē, nghĩa là khoảng nghỉ giữa chừng, lúc ngắt quãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
间歇
jiànxiē
khoảng nghỉ giữa chừng, lúc ngắt quãng
danh từ
Ví dụ với 间歇
会议间歇,大家出去喝了杯咖啡。
Huìyì jiànxiē, dàjiā chūqu hē le bēi kāfēi.
Lúc cuộc họp tạm nghỉ, mọi người ra ngoài uống cốc cà phê.
他在工作的间歇,会站起来活动一下身体。
Tā zài gōngzuò de jiànxiē, huì zhàn qǐlai huódòng yíxià shēntǐ.
Trong lúc nghỉ giữa giờ làm, anh ấy thường đứng dậy vận động cơ thể một chút.
Cách viết 间歇 (thứ tự nét)
间… nét
歇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 间歇
间歇 tiếng Trung là gì?
间歇 (jiànxiē) nghĩa là khoảng nghỉ giữa chừng, lúc ngắt quãng (danh từ).
间歇 đọc thế nào?
间歇 đọc là jiànxiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 间歇 thế nào?
Ví dụ: 会议间歇,大家出去喝了杯咖啡。 (Huìyì jiànxiē, dàjiā chūqu hē le bēi kāfēi.) nghĩa là: Lúc cuộc họp tạm nghỉ, mọi người ra ngoài uống cốc cà phê.
间歇 thuộc cấp HSK mấy?
间歇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.