寂静 đọc là jìjìng, nghĩa là tĩnh lặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
寂静
jìjìng
tĩnh lặng
tính từ

Ví dụ với 寂静

深夜的图书馆一片寂静,只听得见翻书声。
Shēnyè de túshūguǎn yí piàn jìjìng, zhǐ tīng de jiàn fān shū shēng.
Thư viện lúc đêm khuya hoàn toàn tĩnh lặng, chỉ nghe thấy tiếng lật sách.
大雪过后,山村变得格外寂静。
Dàxuě guò hòu, shāncūn biàn de géwài jìjìng.
Sau trận tuyết lớn, ngôi làng trên núi trở nên tĩnh lặng lạ thường.

Cách viết 寂静 (thứ tự nét)

寂… nét
静… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 寂静

寂静 tiếng Trung là gì?

寂静 (jìjìng) nghĩa là tĩnh lặng (tính từ).

寂静 đọc thế nào?

寂静 đọc là jìjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寂静 thế nào?

Ví dụ: 深夜的图书馆一片寂静,只听得见翻书声。 (Shēnyè de túshūguǎn yí piàn jìjìng, zhǐ tīng de jiàn fān shū shēng.) nghĩa là: Thư viện lúc đêm khuya hoàn toàn tĩnh lặng, chỉ nghe thấy tiếng lật sách.

寂静 thuộc cấp HSK mấy?

寂静 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.