王牌 đọc là wángpái, nghĩa là át chủ bài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
王牌
wángpái
át chủ bài
danh từ
Ví dụ với 王牌
这款手机是公司的王牌产品,销量一直第一。
Zhè kuǎn shǒujī shì gōngsī de wángpái chǎnpǐn, xiāoliàng yìzhí dì yī.
Mẫu điện thoại này là sản phẩm át chủ bài của công ty, doanh số luôn đứng đầu.
比赛最后十分钟,教练派出了队里的王牌球员。
Bǐsài zuìhòu shí fēnzhōng, jiàoliàn pàichū le duì li de wángpái qiúyuán.
Mười phút cuối trận, huấn luyện viên tung ra cầu thủ át chủ bài của đội.
Cách viết 王牌 (thứ tự nét)
王… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 王牌
王牌 tiếng Trung là gì?
王牌 (wángpái) nghĩa là át chủ bài (danh từ).
王牌 đọc thế nào?
王牌 đọc là wángpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 王牌 thế nào?
Ví dụ: 这款手机是公司的王牌产品,销量一直第一。 (Zhè kuǎn shǒujī shì gōngsī de wángpái chǎnpǐn, xiāoliàng yìzhí dì yī.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này là sản phẩm át chủ bài của công ty, doanh số luôn đứng đầu.
王牌 thuộc cấp HSK mấy?
王牌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.