注定 đọc là zhùdìng, nghĩa là định sẵn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
注定
zhùdìng
định sẵn
động từ

Ví dụ với 注定

从小就喜欢画画的她,注定要走艺术这条路。
Cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huà de tā, zhùdìng yào zǒu yìshù zhè tiáo lù.
Cô ấy vốn mê vẽ từ nhỏ, đã định sẵn sẽ theo con đường nghệ thuật.
没有计划的项目,注定很难按时完成。
Méiyǒu jìhuà de xiàngmù, zhùdìng hěn nán ànshí wánchéng.
Một dự án không có kế hoạch thì định sẵn là khó hoàn thành đúng hạn.

Cách viết 注定 (thứ tự nét)

注… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 注定

注定 tiếng Trung là gì?

注定 (zhùdìng) nghĩa là định sẵn (động từ).

注定 đọc thế nào?

注定 đọc là zhùdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 注定 thế nào?

Ví dụ: 从小就喜欢画画的她,注定要走艺术这条路。 (Cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huà de tā, zhùdìng yào zǒu yìshù zhè tiáo lù.) nghĩa là: Cô ấy vốn mê vẽ từ nhỏ, đã định sẵn sẽ theo con đường nghệ thuật.

注定 thuộc cấp HSK mấy?

注定 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.