稀 đọc là xī, nghĩa là thưa, loãng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稀
xī
thưa, loãng
tính từ

Ví dụ với 稀

这碗粥煮得太稀了,再多放点儿米吧。
Zhè wǎn zhōu zhǔ de tài xī le, zài duō fàng diǎnr mǐ ba.
Bát cháo này nấu loãng quá, cho thêm chút gạo nữa đi.
这片树林的树长得很稀,阳光能照到地面。
Zhè piàn shùlín de shù zhǎng de hěn xī, yángguāng néng zhàodào dìmiàn.
Cây trong khu rừng này mọc rất thưa, ánh nắng có thể chiếu xuống tận mặt đất.

Cách viết 稀 (thứ tự nét)

稀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稀

稀 tiếng Trung là gì?

稀 (xī) nghĩa là thưa, loãng (tính từ).

稀 đọc thế nào?

稀 đọc là xī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稀 thế nào?

Ví dụ: 这碗粥煮得太稀了,再多放点儿米吧。 (Zhè wǎn zhōu zhǔ de tài xī le, zài duō fàng diǎnr mǐ ba.) nghĩa là: Bát cháo này nấu loãng quá, cho thêm chút gạo nữa đi.

稀 thuộc cấp HSK mấy?

稀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.