见效 đọc là jiànxiào, nghĩa là có hiệu quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
见效
jiànxiào
có hiệu quả
động từ

Ví dụ với 见效

这种药吃了三天就见效了,咳嗽好多了。
Zhè zhǒng yào chī le sān tiān jiù jiànxiào le, késou hǎo duō le.
Thuốc này uống ba ngày đã có hiệu quả, ho đỡ nhiều rồi.
学外语不能急,坚持几个月才会见效。
Xué wàiyǔ bù néng jí, jiānchí jǐ ge yuè cái huì jiànxiào.
Học ngoại ngữ không thể nóng vội, kiên trì vài tháng mới thấy hiệu quả.

Cách viết 见效 (thứ tự nét)

见… nét
效… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 见效

见效 tiếng Trung là gì?

见效 (jiànxiào) nghĩa là có hiệu quả (động từ).

见效 đọc thế nào?

见效 đọc là jiànxiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见效 thế nào?

Ví dụ: 这种药吃了三天就见效了,咳嗽好多了。 (Zhè zhǒng yào chī le sān tiān jiù jiànxiào le, késou hǎo duō le.) nghĩa là: Thuốc này uống ba ngày đã có hiệu quả, ho đỡ nhiều rồi.

见效 thuộc cấp HSK mấy?

见效 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.