示意 đọc là shìyì, nghĩa là ra hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
示意
shìyì
ra hiệu
động từ

Ví dụ với 示意

老师用眼神示意我们安静下来。
Lǎoshī yòng yǎnshén shìyì wǒmen ānjìng xiàlai.
Cô giáo dùng ánh mắt ra hiệu cho chúng tôi im lặng.
经理点了点头,示意他可以开始汇报了。
Jīnglǐ diǎn le diǎn tóu, shìyì tā kěyǐ kāishǐ huìbào le.
Giám đốc gật đầu, ra hiệu anh ấy có thể bắt đầu báo cáo.

Cách viết 示意 (thứ tự nét)

示… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 示意

示意 tiếng Trung là gì?

示意 (shìyì) nghĩa là ra hiệu (động từ).

示意 đọc thế nào?

示意 đọc là shìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 示意 thế nào?

Ví dụ: 老师用眼神示意我们安静下来。 (Lǎoshī yòng yǎnshén shìyì wǒmen ānjìng xiàlai.) nghĩa là: Cô giáo dùng ánh mắt ra hiệu cho chúng tôi im lặng.

示意 thuộc cấp HSK mấy?

示意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.