送别 đọc là sòngbié, nghĩa là tiễn biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
送别
sòngbié
tiễn biệt
động từ

Ví dụ với 送别

同学们到火车站送别要出国留学的小李。
Tóngxuémen dào huǒchēzhàn sòngbié yào chū guó liú xué de Xiǎo Lǐ.
Các bạn cùng lớp ra ga tàu tiễn biệt Tiểu Lý sắp đi du học.
公司为退休的老经理举办了一场送别会。
Gōngsī wèi tuìxiū de lǎo jīnglǐ jǔbàn le yì chǎng sòngbiéhuì.
Công ty tổ chức một buổi tiệc chia tay cho vị giám đốc cũ nghỉ hưu.

Cách viết 送别 (thứ tự nét)

送… nét
别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 送别

送别 tiếng Trung là gì?

送别 (sòngbié) nghĩa là tiễn biệt (động từ).

送别 đọc thế nào?

送别 đọc là sòngbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 送别 thế nào?

Ví dụ: 同学们到火车站送别要出国留学的小李。 (Tóngxuémen dào huǒchēzhàn sòngbié yào chū guó liú xué de Xiǎo Lǐ.) nghĩa là: Các bạn cùng lớp ra ga tàu tiễn biệt Tiểu Lý sắp đi du học.

送别 thuộc cấp HSK mấy?

送别 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.