目瞪口呆 đọc là mùdèngkǒudāi, nghĩa là sững sờ há hốc miệng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
目瞪口呆
mùdèngkǒudāi
sững sờ há hốc miệng
thành ngữ

Ví dụ với 目瞪口呆

魔术师的表演让台下的观众目瞪口呆。
Móshùshī de biǎoyǎn ràng tái xià de guānzhòng mùdèngkǒudāi.
Màn biểu diễn của ảo thuật gia khiến khán giả bên dưới sững sờ há hốc miệng.
看到这个月的电费账单,他惊得目瞪口呆。
Kàndào zhège yuè de diànfèi zhàngdān, tā jīng de mùdèngkǒudāi.
Nhìn thấy hóa đơn tiền điện tháng này, anh ấy kinh ngạc đến sững sờ.

Cách viết 目瞪口呆 (thứ tự nét)

目… nét
瞪… nét
口… nét
呆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 目瞪口呆

目瞪口呆 tiếng Trung là gì?

目瞪口呆 (mùdèngkǒudāi) nghĩa là sững sờ há hốc miệng (thành ngữ).

目瞪口呆 đọc thế nào?

目瞪口呆 đọc là mùdèngkǒudāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 目瞪口呆 thế nào?

Ví dụ: 魔术师的表演让台下的观众目瞪口呆。 (Móshùshī de biǎoyǎn ràng tái xià de guānzhòng mùdèngkǒudāi.) nghĩa là: Màn biểu diễn của ảo thuật gia khiến khán giả bên dưới sững sờ há hốc miệng.

目瞪口呆 thuộc cấp HSK mấy?

目瞪口呆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.