耗 đọc là hào, nghĩa là tiêu hao. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耗
hào
tiêu hao
động từ
Ví dụ với 耗
这台旧冰箱太耗电了,我们打算换一台新的。
Zhè tái jiù bīngxiāng tài hào diàn le, wǒmen dǎsuàn huàn yì tái xīn de.
Chiếc tủ lạnh cũ này quá tốn điện, chúng tôi định đổi một chiếc mới.
开了一整天的会,我的精力都耗光了。
Kāi le yì zhěng tiān de huì, wǒ de jīnglì dōu hàoguāng le.
Họp suốt cả một ngày, sức lực của tôi đã cạn kiệt hết.
Cách viết 耗 (thứ tự nét)
耗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耗
耗 tiếng Trung là gì?
耗 (hào) nghĩa là tiêu hao (động từ).
耗 đọc thế nào?
耗 đọc là hào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耗 thế nào?
Ví dụ: 这台旧冰箱太耗电了,我们打算换一台新的。 (Zhè tái jiù bīngxiāng tài hào diàn le, wǒmen dǎsuàn huàn yì tái xīn de.) nghĩa là: Chiếc tủ lạnh cũ này quá tốn điện, chúng tôi định đổi một chiếc mới.
耗 thuộc cấp HSK mấy?
耗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.