捎 đọc là shāo, nghĩa là nhắn, mang giúp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捎
shāo
nhắn, mang giúp
động từ
Ví dụ với 捎
你下班回来的时候,帮我捎一瓶酱油吧。
Nǐ xià bān huílai de shíhou, bāng wǒ shāo yì píng jiàngyóu ba.
Lúc tan làm về, tiện đường mua giúp tôi một chai nước tương nhé.
我妈让我给你捎个话,周末来家里吃饭。
Wǒ mā ràng wǒ gěi nǐ shāo ge huà, zhōumò lái jiā li chī fàn.
Mẹ tôi nhờ tôi nhắn với bạn, cuối tuần đến nhà ăn cơm.
Cách viết 捎 (thứ tự nét)
捎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捎
捎 tiếng Trung là gì?
捎 (shāo) nghĩa là nhắn, mang giúp (động từ).
捎 đọc thế nào?
捎 đọc là shāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捎 thế nào?
Ví dụ: 你下班回来的时候,帮我捎一瓶酱油吧。 (Nǐ xià bān huílai de shíhou, bāng wǒ shāo yì píng jiàngyóu ba.) nghĩa là: Lúc tan làm về, tiện đường mua giúp tôi một chai nước tương nhé.
捎 thuộc cấp HSK mấy?
捎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.