艰险 đọc là jiānxiǎn, nghĩa là gian nan hiểm trở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
艰险
jiānxiǎn
gian nan hiểm trở
tính từ

Ví dụ với 艰险

这条山路十分艰险,新手最好不要独自走。
Zhè tiáo shānlù shífēn jiānxiǎn, xīnshǒu zuìhǎo bú yào dúzì zǒu.
Con đường núi này vô cùng hiểm trở, người mới tốt nhất đừng đi một mình.
创业的道路充满艰险,但他从来没有放弃过。
Chuàngyè de dàolù chōngmǎn jiānxiǎn, dàn tā cónglái méiyǒu fàngqì guo.
Con đường khởi nghiệp đầy gian nan hiểm trở, nhưng anh ấy chưa bao giờ bỏ cuộc.

Cách viết 艰险 (thứ tự nét)

艰… nét
险… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 艰险

艰险 tiếng Trung là gì?

艰险 (jiānxiǎn) nghĩa là gian nan hiểm trở (tính từ).

艰险 đọc thế nào?

艰险 đọc là jiānxiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 艰险 thế nào?

Ví dụ: 这条山路十分艰险,新手最好不要独自走。 (Zhè tiáo shānlù shífēn jiānxiǎn, xīnshǒu zuìhǎo bú yào dúzì zǒu.) nghĩa là: Con đường núi này vô cùng hiểm trở, người mới tốt nhất đừng đi một mình.

艰险 thuộc cấp HSK mấy?

艰险 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.