新春 đọc là xīnchūn, nghĩa là đầu xuân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
新春
xīnchūn
đầu xuân
danh từ
Ví dụ với 新春
新春到来之际,公司给每位员工发了红包。
Xīnchūn dàolái zhī jì, gōngsī gěi měi wèi yuángōng fā le hóngbāo.
Nhân dịp đầu xuân, công ty phát bao lì xì cho mỗi nhân viên.
学校举办了新春联欢会,学生们表演了很多节目。
Xuéxiào jǔbàn le xīnchūn liánhuānhuì, xuéshengmen biǎoyǎn le hěn duō jiémù.
Nhà trường tổ chức buổi liên hoan đầu xuân, các em học sinh biểu diễn rất nhiều tiết mục.
Cách viết 新春 (thứ tự nét)
新… nét
春… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 新春
新春 tiếng Trung là gì?
新春 (xīnchūn) nghĩa là đầu xuân (danh từ).
新春 đọc thế nào?
新春 đọc là xīnchūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新春 thế nào?
Ví dụ: 新春到来之际,公司给每位员工发了红包。 (Xīnchūn dàolái zhī jì, gōngsī gěi měi wèi yuángōng fā le hóngbāo.) nghĩa là: Nhân dịp đầu xuân, công ty phát bao lì xì cho mỗi nhân viên.
新春 thuộc cấp HSK mấy?
新春 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.