耸 đọc là sǒng, nghĩa là dựng lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耸
sǒng
dựng lên
động từ
Ví dụ với 耸
远处的几座山峰耸入云霄,景色非常壮观。
Yuǎnchù de jǐ zuò shānfēng sǒng rù yúnxiāo, jǐngsè fēicháng zhuàngguān.
Mấy ngọn núi phía xa vươn cao tận mây xanh, cảnh sắc vô cùng hùng vĩ.
小狗听到开门声,耳朵马上耸了起来。
Xiǎogǒu tīngdào kāi mén shēng, ěrduo mǎshàng sǒng le qǐlai.
Chú chó con nghe thấy tiếng mở cửa, tai lập tức dựng lên.
Cách viết 耸 (thứ tự nét)
耸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耸
耸 tiếng Trung là gì?
耸 (sǒng) nghĩa là dựng lên (động từ).
耸 đọc thế nào?
耸 đọc là sǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耸 thế nào?
Ví dụ: 远处的几座山峰耸入云霄,景色非常壮观。 (Yuǎnchù de jǐ zuò shānfēng sǒng rù yúnxiāo, jǐngsè fēicháng zhuàngguān.) nghĩa là: Mấy ngọn núi phía xa vươn cao tận mây xanh, cảnh sắc vô cùng hùng vĩ.
耸 thuộc cấp HSK mấy?
耸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.