薪酬 đọc là xīnchóu, nghĩa là tiền lương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
薪酬
xīnchóu
tiền lương
danh từ
Ví dụ với 薪酬
这家公司的薪酬待遇不错,所以很多人想去。
Zhè jiā gōngsī de xīnchóu dàiyù búcuò, suǒyǐ hěn duō rén xiǎng qù.
Chế độ tiền lương của công ty này khá tốt, nên nhiều người muốn vào làm.
面试时,可以了解一下薪酬和工作时间。
Miànshì shí, kěyǐ liǎojiě yíxià xīnchóu hé gōngzuò shíjiān.
Khi phỏng vấn, có thể tìm hiểu về tiền lương và thời gian làm việc.
Cách viết 薪酬 (thứ tự nét)
薪… nét
酬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 薪酬
薪酬 tiếng Trung là gì?
薪酬 (xīnchóu) nghĩa là tiền lương (danh từ).
薪酬 đọc thế nào?
薪酬 đọc là xīnchóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 薪酬 thế nào?
Ví dụ: 这家公司的薪酬待遇不错,所以很多人想去。 (Zhè jiā gōngsī de xīnchóu dàiyù búcuò, suǒyǐ hěn duō rén xiǎng qù.) nghĩa là: Chế độ tiền lương của công ty này khá tốt, nên nhiều người muốn vào làm.
薪酬 thuộc cấp HSK mấy?
薪酬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.