鹰 đọc là yīng, nghĩa là chim ưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
鹰
yīng
chim ưng
danh từ

Ví dụ với 鹰

一只鹰在山顶上空慢慢地盘旋。
Yì zhī yīng zài shāndǐng shàngkōng mànmàn de pánxuán.
Một con chim ưng đang chầm chậm lượn vòng trên đỉnh núi.
鹰的眼睛非常敏锐,能看清很远的东西。
Yīng de yǎnjing fēicháng mǐnruì, néng kànqīng hěn yuǎn de dōngxi.
Mắt chim ưng rất tinh, có thể nhìn rõ những vật ở rất xa.

Cách viết 鹰 (thứ tự nét)

鹰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 鹰

鹰 tiếng Trung là gì?

鹰 (yīng) nghĩa là chim ưng (danh từ).

鹰 đọc thế nào?

鹰 đọc là yīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鹰 thế nào?

Ví dụ: 一只鹰在山顶上空慢慢地盘旋。 (Yì zhī yīng zài shāndǐng shàngkōng mànmàn de pánxuán.) nghĩa là: Một con chim ưng đang chầm chậm lượn vòng trên đỉnh núi.

鹰 thuộc cấp HSK mấy?

鹰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.