祈祷 đọc là qídǎo, nghĩa là cầu nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
祈祷
qídǎo
cầu nguyện
động từ
Ví dụ với 祈祷
她在考试前默默祈祷,希望一切顺利。
Tā zài kǎoshì qián mòmò qídǎo, xīwàng yíqiè shùnlì.
Trước kỳ thi cô ấy lặng lẽ cầu nguyện, mong mọi việc thuận lợi.
小女孩双手合十,祈祷爷爷早日康复。
Xiǎo nǚhái shuāngshǒu héshí, qídǎo yéye zǎorì kāngfù.
Cô bé chắp hai tay, cầu mong ông sớm khỏi bệnh.
Cách viết 祈祷 (thứ tự nét)
祈… nét
祷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 祈祷
祈祷 tiếng Trung là gì?
祈祷 (qídǎo) nghĩa là cầu nguyện (động từ).
祈祷 đọc thế nào?
祈祷 đọc là qídǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祈祷 thế nào?
Ví dụ: 她在考试前默默祈祷,希望一切顺利。 (Tā zài kǎoshì qián mòmò qídǎo, xīwàng yíqiè shùnlì.) nghĩa là: Trước kỳ thi cô ấy lặng lẽ cầu nguyện, mong mọi việc thuận lợi.
祈祷 thuộc cấp HSK mấy?
祈祷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.