应 đọc là yìng, nghĩa là đáp lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
应
yìng
đáp lại
động từ
Ví dụ với 应
我敲了半天门,屋里一直没人应。
Wǒ qiāo le bàntiān mén, wū li yìzhí méi rén yìng.
Tôi gõ cửa mãi, trong nhà vẫn không có ai đáp lại.
老师叫了他两声,他才抬起头应了一声。
Lǎoshī jiào le tā liǎng shēng, tā cái tái qǐ tóu yìng le yì shēng.
Thầy giáo gọi cậu ấy hai tiếng, cậu ấy mới ngẩng đầu lên đáp lại một tiếng.
Cách viết 应 (thứ tự nét)
应… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 应
应 tiếng Trung là gì?
应 (yìng) nghĩa là đáp lại (động từ).
应 đọc thế nào?
应 đọc là yìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 应 thế nào?
Ví dụ: 我敲了半天门,屋里一直没人应。 (Wǒ qiāo le bàntiān mén, wū li yìzhí méi rén yìng.) nghĩa là: Tôi gõ cửa mãi, trong nhà vẫn không có ai đáp lại.
应 thuộc cấp HSK mấy?
应 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.