码 đọc là mǎ, nghĩa là xếp chồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
码
mǎ
xếp chồng
động từ

Ví dụ với 码

工人们把箱子码得整整齐齐。
Gōngrénmen bǎ xiāngzi mǎ de zhěngzhěngqíqí.
Công nhân xếp chồng các thùng hàng ngay ngắn.
请把这些书按大小码好,放进柜子里。
Qǐng bǎ zhèxiē shū àn dàxiǎo mǎhǎo, fàngjìn guìzi li.
Hãy xếp chồng những cuốn sách này theo kích cỡ rồi cho vào tủ.

Cách viết 码 (thứ tự nét)

码… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 码

码 tiếng Trung là gì?

码 (mǎ) nghĩa là xếp chồng (động từ).

码 đọc thế nào?

码 đọc là mǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 码 thế nào?

Ví dụ: 工人们把箱子码得整整齐齐。 (Gōngrénmen bǎ xiāngzi mǎ de zhěngzhěngqíqí.) nghĩa là: Công nhân xếp chồng các thùng hàng ngay ngắn.

码 thuộc cấp HSK mấy?

码 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.