牧场 đọc là mùchǎng, nghĩa là đồng cỏ chăn nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牧场
mùchǎng
đồng cỏ chăn nuôi
danh từ

Ví dụ với 牧场

夏天,草原上的牧场一片绿色,到处是牛羊。
Xiàtiān, cǎoyuán shang de mùchǎng yí piàn lǜsè, dàochù shì niú yáng.
Mùa hè, đồng cỏ chăn nuôi trên thảo nguyên xanh một màu, đâu đâu cũng là bò và cừu.
这家奶制品公司有自己的牧场,牛奶很新鲜。
Zhè jiā nǎizhìpǐn gōngsī yǒu zìjǐ de mùchǎng, niúnǎi hěn xīnxiān.
Công ty sản phẩm sữa này có đồng cỏ chăn nuôi riêng, sữa rất tươi.

Cách viết 牧场 (thứ tự nét)

牧… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牧场

牧场 tiếng Trung là gì?

牧场 (mùchǎng) nghĩa là đồng cỏ chăn nuôi (danh từ).

牧场 đọc thế nào?

牧场 đọc là mùchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牧场 thế nào?

Ví dụ: 夏天,草原上的牧场一片绿色,到处是牛羊。 (Xiàtiān, cǎoyuán shang de mùchǎng yí piàn lǜsè, dàochù shì niú yáng.) nghĩa là: Mùa hè, đồng cỏ chăn nuôi trên thảo nguyên xanh một màu, đâu đâu cũng là bò và cừu.

牧场 thuộc cấp HSK mấy?

牧场 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.