私自 đọc là sīzì, nghĩa là tự ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
私自
sīzì
tự ý
phó từ

Ví dụ với 私自

宿舍规定不能私自使用电饭锅。
Sùshè guīdìng bù néng sīzì shǐyòng diànfànguō.
Ký túc xá quy định không được tự ý sử dụng nồi cơm điện.
他私自把公司的资料发给了朋友,被经理批评了。
Tā sīzì bǎ gōngsī de zīliào fā gěi le péngyou, bèi jīnglǐ pīpíng le.
Anh ấy tự ý gửi tài liệu của công ty cho bạn bè, bị giám đốc phê bình.

Cách viết 私自 (thứ tự nét)

私… nét
自… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 私自

私自 tiếng Trung là gì?

私自 (sīzì) nghĩa là tự ý (phó từ).

私自 đọc thế nào?

私自 đọc là sīzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 私自 thế nào?

Ví dụ: 宿舍规定不能私自使用电饭锅。 (Sùshè guīdìng bù néng sīzì shǐyòng diànfànguō.) nghĩa là: Ký túc xá quy định không được tự ý sử dụng nồi cơm điện.

私自 thuộc cấp HSK mấy?

私自 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.