迅猛 đọc là xùnměng, nghĩa là nhanh mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
迅猛
xùnměng
nhanh mạnh
tính từ

Ví dụ với 迅猛

近几年,电动汽车行业发展迅猛。
Jìn jǐ nián, diàndòng qìchē hángyè fāzhǎn xùnměng.
Mấy năm gần đây, ngành ô tô điện phát triển rất nhanh và mạnh.
雨越下越大,河水上涨得很迅猛。
Yǔ yuè xià yuè dà, héshuǐ shàngzhǎng de hěn xùnměng.
Mưa càng lúc càng to, nước sông dâng lên rất nhanh và mạnh.

Cách viết 迅猛 (thứ tự nét)

迅… nét
猛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 迅猛

迅猛 tiếng Trung là gì?

迅猛 (xùnměng) nghĩa là nhanh mạnh (tính từ).

迅猛 đọc thế nào?

迅猛 đọc là xùnměng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 迅猛 thế nào?

Ví dụ: 近几年,电动汽车行业发展迅猛。 (Jìn jǐ nián, diàndòng qìchē hángyè fāzhǎn xùnměng.) nghĩa là: Mấy năm gần đây, ngành ô tô điện phát triển rất nhanh và mạnh.

迅猛 thuộc cấp HSK mấy?

迅猛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.