花样 đọc là huāyàng, nghĩa là kiểu dáng, mánh khóe. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
花样
huāyàng
kiểu dáng, mánh khóe
danh từ
Ví dụ với 花样
这家面包店的面包花样很多,每天都有新品。
Zhè jiā miànbāodiàn de miànbāo huāyàng hěn duō, měitiān dōu yǒu xīnpǐn.
Bánh mì ở tiệm này có nhiều kiểu dáng, ngày nào cũng có sản phẩm mới.
这件毛衣的花样很漂亮,是妈妈自己设计的。
Zhè jiàn máoyī de huāyàng hěn piàoliang, shì māma zìjǐ shèjì de.
Kiểu hoa văn của chiếc áo len này rất đẹp, do mẹ tự thiết kế.
Cách viết 花样 (thứ tự nét)
花… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 花样
花样 tiếng Trung là gì?
花样 (huāyàng) nghĩa là kiểu dáng, mánh khóe (danh từ).
花样 đọc thế nào?
花样 đọc là huāyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 花样 thế nào?
Ví dụ: 这家面包店的面包花样很多,每天都有新品。 (Zhè jiā miànbāodiàn de miànbāo huāyàng hěn duō, měitiān dōu yǒu xīnpǐn.) nghĩa là: Bánh mì ở tiệm này có nhiều kiểu dáng, ngày nào cũng có sản phẩm mới.
花样 thuộc cấp HSK mấy?
花样 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.