间隙 đọc là jiànxì, nghĩa là khoảng trống, khe hở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
间隙
jiànxì
khoảng trống, khe hở
danh từ
Ví dụ với 间隙
开会的间隙,他抽空回了几封邮件。
Kāi huì de jiànxì, tā chōu kòng huí le jǐ fēng yóujiàn.
Lúc giải lao giữa cuộc họp, anh ấy tranh thủ trả lời vài email.
两块地板之间留了一点儿间隙,防止变形。
Liǎng kuài dìbǎn zhījiān liú le yìdiǎnr jiànxì, fángzhǐ biànxíng.
Giữa hai tấm sàn có chừa một khe hở nhỏ để chống cong vênh.
Cách viết 间隙 (thứ tự nét)
间… nét
隙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 间隙
间隙 tiếng Trung là gì?
间隙 (jiànxì) nghĩa là khoảng trống, khe hở (danh từ).
间隙 đọc thế nào?
间隙 đọc là jiànxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 间隙 thế nào?
Ví dụ: 开会的间隙,他抽空回了几封邮件。 (Kāi huì de jiànxì, tā chōu kòng huí le jǐ fēng yóujiàn.) nghĩa là: Lúc giải lao giữa cuộc họp, anh ấy tranh thủ trả lời vài email.
间隙 thuộc cấp HSK mấy?
间隙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.