重创 đọc là zhòngchuāng, nghĩa là giáng đòn nặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
重创
zhòngchuāng
giáng đòn nặng
động từ

Ví dụ với 重创

台风重创了沿海的农田,果农损失不小。
Táifēng zhòngchuāng le yánhǎi de nóngtián, guǒnóng sǔnshī bù xiǎo.
Bão đã giáng đòn nặng vào ruộng vườn ven biển, nông dân trồng cây ăn quả thiệt hại không nhỏ.
这次失败重创了球队的士气。
Zhè cì shībài zhòngchuāng le qiúduì de shìqì.
Thất bại lần này làm sĩ khí đội bóng bị tổn thương nặng.

Cách viết 重创 (thứ tự nét)

重… nét
创… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 重创

重创 tiếng Trung là gì?

重创 (zhòngchuāng) nghĩa là giáng đòn nặng (động từ).

重创 đọc thế nào?

重创 đọc là zhòngchuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重创 thế nào?

Ví dụ: 台风重创了沿海的农田,果农损失不小。 (Táifēng zhòngchuāng le yánhǎi de nóngtián, guǒnóng sǔnshī bù xiǎo.) nghĩa là: Bão đã giáng đòn nặng vào ruộng vườn ven biển, nông dân trồng cây ăn quả thiệt hại không nhỏ.

重创 thuộc cấp HSK mấy?

重创 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.