巡逻 đọc là xúnluó, nghĩa là tuần tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
巡逻
xúnluó
tuần tra
động từ

Ví dụ với 巡逻

晚上保安会在小区里巡逻,居民很放心。
Wǎnshang bǎo'ān huì zài xiǎoqū li xúnluó, jūmín hěn fàngxīn.
Buổi tối bảo vệ sẽ đi tuần tra trong khu dân cư, cư dân rất yên tâm.
海滩上有救生员来回巡逻,保证游客安全。
Hǎitān shang yǒu jiùshēngyuán láihuí xúnluó, bǎozhèng yóukè ānquán.
Trên bãi biển có nhân viên cứu hộ tuần tra qua lại, đảm bảo an toàn cho du khách.

Cách viết 巡逻 (thứ tự nét)

巡… nét
逻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 巡逻

巡逻 tiếng Trung là gì?

巡逻 (xúnluó) nghĩa là tuần tra (động từ).

巡逻 đọc thế nào?

巡逻 đọc là xúnluó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巡逻 thế nào?

Ví dụ: 晚上保安会在小区里巡逻,居民很放心。 (Wǎnshang bǎo'ān huì zài xiǎoqū li xúnluó, jūmín hěn fàngxīn.) nghĩa là: Buổi tối bảo vệ sẽ đi tuần tra trong khu dân cư, cư dân rất yên tâm.

巡逻 thuộc cấp HSK mấy?

巡逻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.