激活 đọc là jīhuó, nghĩa là kích hoạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
激活
jīhuó
kích hoạt
động từ

Ví dụ với 激活

新买的手机卡需要先激活才能使用。
Xīn mǎi de shǒujīkǎ xūyào xiān jīhuó cái néng shǐyòng.
Sim điện thoại mới mua cần kích hoạt trước mới dùng được.
注册后请点击邮件里的链接激活账号。
Zhùcè hòu qǐng diǎnjī yóujiàn li de liànjiē jīhuó zhànghào.
Sau khi đăng ký, vui lòng bấm vào đường link trong email để kích hoạt tài khoản.

Cách viết 激活 (thứ tự nét)

激… nét
活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 激活

激活 tiếng Trung là gì?

激活 (jīhuó) nghĩa là kích hoạt (động từ).

激活 đọc thế nào?

激活 đọc là jīhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 激活 thế nào?

Ví dụ: 新买的手机卡需要先激活才能使用。 (Xīn mǎi de shǒujīkǎ xūyào xiān jīhuó cái néng shǐyòng.) nghĩa là: Sim điện thoại mới mua cần kích hoạt trước mới dùng được.

激活 thuộc cấp HSK mấy?

激活 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.