调试 đọc là tiáoshì, nghĩa là chạy thử, gỡ lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
调试
tiáoshì
chạy thử, gỡ lỗi
động từ
Ví dụ với 调试
新机器装好后,工程师正在调试。
Xīn jīqì zhuānghǎo hòu, gōngchéngshī zhèngzài tiáoshì.
Sau khi lắp xong máy mới, kỹ sư đang chạy thử.
这个程序还有问题,我得再调试一下。
Zhège chéngxù hái yǒu wèntí, wǒ děi zài tiáoshì yíxià.
Chương trình này vẫn còn lỗi, tôi phải gỡ lỗi thêm một chút.
Cách viết 调试 (thứ tự nét)
调… nét
试… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 调试
调试 tiếng Trung là gì?
调试 (tiáoshì) nghĩa là chạy thử, gỡ lỗi (động từ).
调试 đọc thế nào?
调试 đọc là tiáoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调试 thế nào?
Ví dụ: 新机器装好后,工程师正在调试。 (Xīn jīqì zhuānghǎo hòu, gōngchéngshī zhèngzài tiáoshì.) nghĩa là: Sau khi lắp xong máy mới, kỹ sư đang chạy thử.
调试 thuộc cấp HSK mấy?
调试 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.