脾 đọc là pí, nghĩa là lá lách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
脾
pí
lá lách
danh từ

Ví dụ với 脾

医生说他的脾有点儿大,需要再做检查。
Yīshēng shuō tā de pí yǒudiǎnr dà, xūyào zài zuò jiǎnchá.
Bác sĩ nói lá lách của anh ấy hơi to, cần kiểm tra thêm.
生物课上,老师用模型给我们讲脾的位置和作用。
Shēngwù kè shang, lǎoshī yòng móxíng gěi wǒmen jiǎng pí de wèizhì hé zuòyòng.
Trong giờ sinh học, thầy giáo dùng mô hình giảng cho chúng tôi về vị trí và chức năng của lá lách.

Cách viết 脾 (thứ tự nét)

脾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脾

脾 tiếng Trung là gì?

脾 (pí) nghĩa là lá lách (danh từ).

脾 đọc thế nào?

脾 đọc là pí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脾 thế nào?

Ví dụ: 医生说他的脾有点儿大,需要再做检查。 (Yīshēng shuō tā de pí yǒudiǎnr dà, xūyào zài zuò jiǎnchá.) nghĩa là: Bác sĩ nói lá lách của anh ấy hơi to, cần kiểm tra thêm.

脾 thuộc cấp HSK mấy?

脾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.