网点 đọc là wǎngdiǎn, nghĩa là điểm mạng lưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
网点
wǎngdiǎn
điểm mạng lưới
danh từ
Ví dụ với 网点
这家银行在全市有五十多个服务网点。
Zhè jiā yínháng zài quánshì yǒu wǔshí duō ge fúwù wǎngdiǎn.
Ngân hàng này có hơn năm mươi điểm giao dịch trên toàn thành phố.
快递公司在每个小区附近都设了取件网点。
Kuàidì gōngsī zài měi ge xiǎoqū fùjìn dōu shè le qǔjiàn wǎngdiǎn.
Công ty chuyển phát nhanh đặt điểm nhận hàng gần mỗi khu dân cư.
Cách viết 网点 (thứ tự nét)
网… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 网点
网点 tiếng Trung là gì?
网点 (wǎngdiǎn) nghĩa là điểm mạng lưới (danh từ).
网点 đọc thế nào?
网点 đọc là wǎngdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 网点 thế nào?
Ví dụ: 这家银行在全市有五十多个服务网点。 (Zhè jiā yínháng zài quánshì yǒu wǔshí duō ge fúwù wǎngdiǎn.) nghĩa là: Ngân hàng này có hơn năm mươi điểm giao dịch trên toàn thành phố.
网点 thuộc cấp HSK mấy?
网点 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.