平 đọc là píng, nghĩa là bằng, phẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
平
píng
bằng, phẳng
Hán Việt: bình
tính từBộ thủ 51 (干)5 nét
Ví dụ với 平
这条路很平。
Zhè tiáo lù hěn píng.
Con đường này rất bằng phẳng.
桌子上面很平。
Zhuōzi shàngmiàn hěn píng.
Trên mặt bàn rất phẳng.
这张纸很平。
Zhè zhāng zhǐ hěn píng.
Tờ giấy này rất phẳng.
Cách viết 平 (thứ tự nét)
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平
平 tiếng Trung là gì?
平 (píng) nghĩa là bằng, phẳng (tính từ).
平 đọc thế nào?
平 đọc là píng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平 thế nào?
Ví dụ: 这条路很平。 (Zhè tiáo lù hěn píng.) nghĩa là: Con đường này rất bằng phẳng.
平 thuộc cấp HSK mấy?
平 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07